Biến tần lai một pha Afore AF6K-SLP – Giải pháp năng lượng thông minh 6kW
Biến tần lai Afore AF6K-SLP là giải pháp cao cấp dành cho hệ thống điện mặt trời có lưu trữ, mang lại công suất 6kW, hiệu suất vượt trội và vận hành ổn định. Phù hợp với hộ gia đình, văn phòng và doanh nghiệp nhỏ, thiết bị giúp tối ưu việc sử dụng điện mặt trời, giảm chi phí và đảm bảo nguồn điện liên tục 24/7.
Tính năng nổi bật
☀️ MPPT kép cho hiệu suất tối đa
- Hỗ trợ 2 kênh MPPT độc lập, kết nối linh hoạt hai dãy pin PV có hướng đặt hoặc công suất khác nhau.
- Giảm thiểu tổn thất do bóng che hoặc lệch công suất giữa các dãy pin.
🔋 Hỗ trợ pin lưu trữ thông minh
- Tương thích với cả pin lithium và axit-chì.
- Lưu trữ điện mặt trời dư thừa ban ngày để dùng vào ban đêm hoặc khi mất điện lưới.
- Tích hợp chức năng UPS, cấp điện liên tục cho các thiết bị quan trọng.
🔗 Ghép song song dễ dàng mở rộng
- Ghép song song tối đa 3 biến tần, nâng công suất hệ thống lên 12kW, 18kW hoặc cao hơn.
⚡ Chuyển mạch siêu nhanh <10ms
- Chuyển đổi liền mạch giữa nguồn lưới, điện mặt trời và pin.
- Rất phù hợp với thiết bị nhạy cảm như máy tính, máy chủ và thiết bị y tế.
📈 Hiệu suất cao lên đến 99.9%
- Công nghệ chuyển đổi DC-AC tiên tiến giúp tiết kiệm năng lượng tối đa.
🛡️ Bảo vệ đa lớp
- Bảo vệ quá tải, ngắn mạch, quá áp/thấp áp và quá nhiệt.
- Chống sét lan truyền SPD cho cả phía AC và DC.
- Đáp ứng tiêu chuẩn an toàn chống đảo lưới (Anti-islanding).
📱 Giám sát thông minh
- Theo dõi thời gian thực và nhận cảnh báo qua ứng dụng di động hoặc nền tảng web.
Thông số nhanh
| Công suất định mức | 6kW |
| Số MPPT | 2 kênh độc lập |
| Loại pin hỗ trợ | Lithium, axit-chì |
| Ghép song song | Tối đa 3 biến tần |
| Thời gian chuyển mạch | <10ms |
| Hiệu suất tối đa | 99.9% |
| Giám sát | Ứng dụng di động / Web |
- Thông số kỹ thuật
| Thông số | AF6K-SLP |
|---|---|
| Đầu vào PV (Pin mặt trời) | |
| Công suất đầu vào tối đa (kW) | 12 |
| Điện áp PV tối đa (V) | 550 |
| Dải điện áp MPPT (V) | 80 – 500 |
| Điện áp định mức (V) | 360 |
| Điện áp khởi động (V) | 100 |
| Dòng điện đầu vào tối đa (A) | 18.5 x 2 |
| Dòng ngắn mạch tối đa (A) | 26 x 2 |
| Số bộ MPPT / Số chuỗi PV | 2 / 2 |
| Cổng ắc quy (Pin lưu trữ) | |
| Công suất sạc/xả tối đa (kW) | 6.0 |
| Dòng sạc/xả tối đa (A) | 120 |
| Điện áp định mức pin (V) | 51.2 |
| Dải điện áp pin (V) | 40 – 60 |
| Loại pin | Li-ion / Axit-chì, v.v. |
| Lưới điện AC | |
| Dòng điện liên tục tối đa (A) | 28.0 |
| Công suất liên tục tối đa (kVA) | 6.0 |
| Dòng điện lưới định mức (A) | 27.3 / 26.1 |
| Điện áp lưới định mức (V) | 198 đến 242 @ 220 / 207 đến 253 @ 230 |
| Tần số lưới định mức (Hz) | 50 / 60 |
| Hệ số công suất | Mặc định 1 (điều chỉnh từ 0,8 sớm pha đến 0,8 trễ pha) |
| Méo hài dòng điện THD (%) | < 3 |
| Đầu ra tải AC | |
| Dòng điện liên tục tối đa (A) | 28.0 |
| Công suất liên tục tối đa (kVA) | 6.0 |
| Dòng đỉnh tối đa (A) (10 giây) | 41.0 / 39.2 |
| Công suất đỉnh tối đa (kVA) (10 giây) | 9.0 |
| Điện áp AC định mức L-N (V) | 220 / 230 |
| Tần số AC định mức (Hz) | 50 / 60 |
| Thời gian chuyển mạch (ms) | Liền mạch |
| Méo hài điện áp THD (%) | < 3 |
| Hiệu suất | |
| Hiệu suất CEC (%) | 97.0 |
| Hiệu suất tối đa (%) | 97.6 |
| Hiệu suất PV sang pin (%) | 98.1 |
| Hiệu suất pin sang AC (%) | 96.8 |
| Bảo vệ | |
| Bảo vệ ngược cực PV | Có |
| Bảo vệ quá dòng / quá áp | Có |
| Bảo vệ chống đảo lưới | Có |
| Bảo vệ ngắn mạch AC | Có |
| Phát hiện dòng rò | Có |
| Giám sát chạm đất | Có |
| Phát hiện điện trở cách điện | Có |
| Phát hiện hồ quang PV | Có |
| Cấp bảo vệ vỏ | IP66 / NEMA4X |
| Chống sét lan truyền AC/DC | Loại II |
| Thông tin chung | |
| Kích thước (R x C x S, mm) | 370 x 535 x 192 |
| Trọng lượng (kg) | 20.5 |
| Cấu trúc | Không biến áp |
| Làm mát | Quạt thông minh |
| Độ ẩm tương đối | 0 – 100 % |
| Nhiệt độ hoạt động (°C) | -25 đến 60 |
| Độ cao hoạt động (m) | < 4000 |
| Công suất tiêu thụ chế độ chờ (W) | < 10 |
| Lắp đặt | Treo tường bằng giá đỡ |
| Giao tiếp với RSD | SUNSPEC |
| Màn hình & giao tiếp | LCD, LED, RS485, CAN, Wi-Fi, GPRS, 4G, Sunspec |
| Chứng nhận & phê duyệt | NRS097, G99, EN50549-1, C10/C11, AS4777.2, VDE-AR-N4105, IEC62109-1, IEC62109-2, IEC62477-1 |
| EMC | EN61000-6-2, EN61000-6-3 |





