Tính năng nổi bật Inverter Hybrid Solis 50kW áp cao 3 pha
- ⚡ Khả năng chịu tải cực cao: Có thể hoạt động ổn định ngay cả khi công suất tiêu thụ vượt quá 160% trong thời gian ngắn (2 giây), đảm bảo cung cấp đủ điện cho các thiết bị của bạn.
- 🔋 Giao tiếp với nhiều hãng pin Li-ion: Hỗ trợ đa dạng các loại pin lithium hiện có trên thị trường, từ các loại pin có điện áp cao đến các loại pin phổ biến.
- ⏱️ Sạc và xả pin nhanh: Dòng sạc xả 0.5C lớn tận dụng tối đa năng lượng từ pin, đồng thời rút ngắn thời gian sạc và cung cấp nguồn điện đầu ra lớn hơn.
- 📱 Quản lý thông minh: Tính năng giám sát từ xa mang lại sự tiện lợi cho người dùng, dễ dàng cập nhật mọi thông báo từ hệ thống. Giúp quản lý năng lượng một cách chủ động và linh hoạt hơn.
- 🔆 Tương thích với nhiều loại tấm pin: Nhờ khả năng chịu dòng điện đầu vào DC lớn lên tới 40A, biến tần có thể kết hợp với nhiều loại tấm pin năng lượng mặt trời khác nhau, kể cả các loại tấm pin công suất cao.
- 🌐 Hoạt động ổn định trong mọi điều kiện: Biến tần có thể hoạt động tốt ngay cả khi tải không cân bằng hoặc khi nguồn điện lưới không ổn định.
- 📈 Tối ưu hóa năng lượng: 4 MPPT hiệu suất cao trên 98% giúp tận dụng tối đa năng lượng từ pin và tấm pin năng lượng mặt trời, đảm bảo bạn luôn có đủ điện sử dụng.
Thông số kỹ thuật Solis Hybrid S6-EH3P50K-H 50kW áp cao
Đầu vào DC (pin quang điện)
| Thông số | S6-EH3P50K-H |
|---|---|
| Công suất PV tối đa | 100kW |
| Công suất đầu vào hữu dụng | 96kW |
| Điện áp đầu vào tối đa | 1000V |
| Điện áp định mức | 600V |
| Điện áp khởi động | 180V |
| Dải điện áp MPPT | 150 – 850V |
| Dòng điện đầu vào tối đa | 4×40 A |
| Dòng điện ngắn mạch tối đa | 4×60A |
| Số lượng MPPT / Số chuỗi đầu vào tối đa | 4/8 |
Pin lưu trữ (Battery)
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Loại pin | Pin Li-ion |
| Điện áp định mức của pin | 150 – 800V |
| Công suất sạc/xả tối đa | 55kW |
| Dòng điện sạc/xả tối đa | 70A x2 |
| Số cổng BAT | 2 |
| Công suất sạc/xả mỗi pin | 35kW |
| Kết nối | CAN/RS485 |
Đầu ra AC của biến tần Hybrid Solis
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Công suất đầu ra định mức | 50 kW |
| Công suất biểu kiến đầu ra tối đa | 50 kVA |
| Thời gian chuyển đổi dự phòng | <4 ms |
| Điện áp đầu ra định mức | 3/N/PE, 380V / 400V |
| Tần số định mức | 50 Hz / 60 Hz |
| Dòng điện đầu ra định mức | 76 A / 72.2 A |
| Độ méo sóng hài điện áp (tải tuyến tính) | <3% |
Đầu vào AC
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Dải điện áp đầu vào | 304 – 437V / 320 – 460V |
| Dòng điện đầu vào tối đa | 152 A / 144.4 A |
| Dải tần số | 50 – 60 Hz |
Đầu vào máy phát
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Công suất đầu vào tối đa | 50kW |
| Công suất vượt ngưỡng | 1.6 lần trong 2s |
| Thời gian chuyển | <10s |
| Điện áp danh định đầu ra | 3/N/PE, 220V/380V; 3/N/PE, 230V/400V |
| Tần số | 50/60Hz |
| Dòng điện đầu ra danh định | 76/72.2A |
| THDv | <2% |
Đầu ra backup AC
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Công suất đầu ra định mức | 50 kW |
| Công suất biểu kiến tối đa | Gấp 1.6 lần công suất định mức trong 2s |
| Pha vận hành | 3/N/PE 380/400V |
| Điện áp lưới định mức | 220V / 230V |
| Tần số lưới định mức | 50 Hz / 60 Hz |
| Dòng điện đầu ra lưới điện định mức | 76 A / 72.2 A |
| Tổng độ méo sóng hài | <2% |
Hiệu suất
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Hiệu suất tối đa | 97.8% |
| Hiệu suất Châu Âu | >97.4% |
| Hiệu suất sạc bởi PV | 98.5% |
| Hiệu suất sạc/xả AC max | 97.2% |
Bảo vệ
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Bảo vệ ngược cực DC | Có |
| Giám sát lỗi nối đất | Có |
| Tích hợp AFCI (bảo vệ mạch hồ quang DC) | Có (yêu cầu kích hoạt) |
| Lớp bảo vệ / Loại quá điện áp | I/II |
Thông số chung
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Kích thước | 530 × 880 × 290 mm |
| Trọng lượng | 73 kg |
| Cấu trúc liên kết | Cách ly tần số cao (đối với pin) |
| Dải nhiệt độ môi trường vận hành | -25 ~ +60°C |
| Bảo vệ xâm nhập | IP66 |
| Cách thức làm mát | Đối lưu tự nhiên + quạt |
| Độ cao so với mực nước biển tối đa để hoạt động | 4000 m |
| Tiêu chuẩn kết nối lưới điện | G98 hoặc G99, VDE-AR-N 4105 / VDE V 0124, EN 50549-1, VDE 0126 / UTE C 15 / VFR:2019, RD 1699 / RD 244 / UNE 206006 / UNE 206007-1, CEI 0-21, C10/11, NRS 097-2-1, EIFS 2018.2, IEC 62116, IEC 61727, IEC 60068, IEC 61683, EN 50530, MEA, PEA |
| Tiêu chuẩn an toàn/EMC | IEC/EN 62109-1/-2, EN 61000-6-1/-2/-3/-4 |
Đặc trưng
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Kết nối DC | Đầu nối MC4 |
| Kết nối AC | Đầu cắm kết nối nhanh |
| Hiển thị | LED + APP |
| Truyền thông | RS485, CAN, Tùy chọn: Wi-Fi, GPRS, LAN |
Lý do nên chọn biến tần Hybrid Solis 50kW 3 pha áp cao
Biến tần Solis 50kW 3 pha áp cao – Giải pháp hoàn hảo cho hệ thống điện năng lượng mặt trời quy mô lớn
- Công suất mạnh mẽ: Thiết kế để đáp ứng nhu cầu điện năng lớn cho các hệ thống 3 pha dân dụng và công nghiệp. Tối ưu hệ thống và mang đến nguồn điện ổn định trong mọi trường hợp.
- Linh hoạt cao: Hỗ trợ chạy lệch pha, lệch sóng.
- Tương thích hoàn hảo: Làm việc tối ưu với mọi loại tấm pin năng lượng mặt trời công suất lớn, công nghệ 210mm trên thị trường.
- An toàn tuyệt đối: Được trang bị nhiều tính năng bảo vệ, phát hiện và ngăn chặn ngay lập tức, đảm bảo an toàn cho hệ thống và người sử dụng.
- Mở rộng dễ dàng: Là biến tần Hybrid áp cao thiết bị của nhà Solis tương thích với đa dạng các loại pin lithium, cho phép bạn dễ dàng tăng dung lượng lưu trữ, khắc phục yếu điểm của dòng áp thấp.
- Giám sát tiện lợi: Theo dõi và nhận thông báo từ xa thông qua ứng dụng trên smartphone.
- Chất lượng cao: Biến tần Solis 50kW 3 pha áp cao là model mới nhất đến từ thương hiệu Solis – top 3 nhà sản xuất inverter toàn cầu. Mang lại sản phẩm cao cấp, chất lượng cao.
- Bảo hành dài hạn: Với chế độ bảo hành lên đến 10 năm, khách hàng hoàn toàn yên tâm được chúng tôi hỗ trợ về bảo dưỡng, thay thế khi có hư hỏng.


